Nghĩa tiếng Việt
- Hữu hiệu, có kết quả.tính từEN-VI Dict
- Có hiệu lực, có kết quả.tính từEN-VI Dict
- Có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng.tính từEN-VI Dict
- Đủ sức khoẻ (để tòng quân...).tính từEN-VI Dict
- Có thật, thật sự.tính từEN-VI Dict
- Người đủ sức khoẻ (để tòng quân...).danh từEN-VI Dict
- Lính chiến đấu.danh từEN-VI Dict
- Số quân thực sự có hiệu lực.danh từEN-VI Dict
- Tiền kim loại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The effective tone felt right.
-
This new law will be effective tomorrow.
-
The effective result surprised everyone.
-
The medicine had an effective result on him.
-
The effective was important at work.