TanroDictionary

effectuate

/ɪˈfektʃueɪt/

Anh
0

effectuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực hiện, đem lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực hiện, đem lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He learned to effectuate the tool.