Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc... ).tính từEN-VI Dict
- Sinh lợi (tiền vốn... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This cream is efficacious for dry skin.
-
The new plan was highly efficacious.
/ˌefɪˈkeɪʃəs/
efficacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hiệu quả, có hiệu lực (thuốc... ); Sinh lợi (tiền vốn... ).
This cream is efficacious for dry skin.
The new plan was highly efficacious.