TanroDictionary

efficiency

/ɪˈfɪʃnsi/

Anh
0

efficiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu lực, hiệu quả; Năng lực, khả năng; Năng suất, hiệu suất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu lực, hiệu quả.danh từEN-VI Dict
  2. Năng lực, khả năng.danh từEN-VI Dict
  3. Năng suất, hiệu suất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her efficiency helped the team finish early.

  2. He has the efficiency to solve problems fast.

  3. We must improve our labor efficiency today.

  4. labour efficiency

    năng suất lao động