Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện... ).tính từEN-VI Dict
- Nhánh, dòng nhánh, sông nhánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp gave off an effluent glow.
-
The river is an effluent of the lake.
/ˈefluənt/
effluent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện... ); Nhánh, dòng nhánh, sông nhánh.
The lamp gave off an effluent glow.
The river is an effluent of the lake.