Nghĩa tiếng Việt
- Tấm màng che chở trứng côn trùng.danh từEN-VI Dict
- Vỏ trứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The egg-case protected the insect eggs well.
-
The broken egg-case lay on the counter.
/ˈɛɡˈkeɪs/
egg-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm màng che chở trứng côn trùng; Vỏ trứng.
The egg-case protected the insect eggs well.
The broken egg-case lay on the counter.