TanroDictionary

egg-case

/ˈɛɡˈkeɪs/

Anh
0

egg-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm màng che chở trứng côn trùng; Vỏ trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm màng che chở trứng côn trùng.danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ trứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The egg-case protected the insect eggs well.

  2. The broken egg-case lay on the counter.