TanroDictionary

egg-shell

/ˈɛɡˈʃɛl/

Anh
0

egg-shell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ trứng; Mỏng mảnh như vỏ trứng; Màu vỏ trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ trứng.danh từEN-VI Dict
  2. Mỏng mảnh như vỏ trứng.tính từEN-VI Dict
  3. Màu vỏ trứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child painted the egg-shell bright blue.

  2. The old vase is as thin as egg-shell china.

  3. She chose an egg-shell dress for the party.

  4. egg-shell china

    đồ sứ vỏ trứng, đồ sứ mỏng manh