TanroDictionary

eident

/ˈʌɪdənt/

Anh
0

eident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công dụng; nỗ lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công dụng; nỗ lực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The eident of the machine was low today.