Nghĩa tiếng Việt
- Mỗi (trong hai), một (trong hai).tính từEN-VI Dict
- Cả hai.tính từEN-VI Dict
- Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).danh từEN-VI Dict
- Cả hai (người, vật).danh từEN-VI Dict
- Hoặc.CEN-VI Dict
- Cũng phải thế.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
You may choose either coat.
-
You can park your car on either side.
-
Either of us can finish the work today.
-
Either can answer the question.
-
You can have either tea or coffee.