TanroDictionary

ejecta

/ɪˈdʒɛktə/

Anh
0

ejecta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật phóng (của núi lửa... ); Chất bài tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật phóng (của núi lửa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chất bài tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hot ejecta covered the ground after the eruption.

  2. The doctor studied the body's ejecta.