Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ejectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The printer ejected the page onto the floor.
/ɪdʒˈɛktɪd/
ejected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của eject.
The printer ejected the page onto the floor.