Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eject.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The robot is ejecting the empty tray.
/ɪdʒˈɛktɪŋ/
ejecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eject.
The robot is ejecting the empty tray.