TanroDictionary

ejective

/iˈdʒɛktɪv/

Anh
0

ejective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để tống ra, để đuổi ra; (thuộc) điều suy ra, (thuộc) điều luận ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để tống ra, để đuổi ra.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) điều suy ra, (thuộc) điều luận ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This valve is ejective during cleaning.

  2. The statement had an ejective tone of logic.