Nghĩa tiếng Việt
- Sự đuổi ra (khỏi một mảnh đất, khỏi nhà... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family faced ejectment from their old home.
/ɪˈdʒɛk(t)mənt/
ejectment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đuổi ra (khỏi một mảnh đất, khỏi nhà... ).
The family faced ejectment from their old home.