TanroDictionary

ejector

/ɪˈdʒɛktɜː/

Anh
0

ejector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tống ra, người đuổi ra; Bơm phụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tống ra, người đuổi ra.danh từEN-VI Dict
  2. Bơm phụt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ejector pushed the capsule out.

  2. The machine uses an ejector to remove waste.