Nghĩa tiếng Việt
- Sự bổ sung, sự thêm vào, sự kéo dài.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eke.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We were eking out the last bit of milk.
-
He was eking out a small living from repairs.