Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elaborate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is elaborating on her plan.
/ɪlˈæbərˌeɪtɪŋ/
elaborating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của elaborate.
She is elaborating on her plan.