Nghĩa tiếng Việt
- Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu; dựng lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an elaborative answer to the question.
/ɪˈlæbrətɪvə/
elaborative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảo tỉ mỉ, thảo kỹ lưỡng, sửa soạn công phu; làm công phu; dựng lên.
She gave an elaborative answer to the question.