Nghĩa tiếng Việt
- Chế tạo có đưa chất đàn hồi vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pants felt elasticated at the waist.
/ɪˈlæstɪkeɪtɪd/
elasticated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế tạo có đưa chất đàn hồi vào.
The pants felt elasticated at the waist.