Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small victory elates the coach.
/ɪˈleɪts/
elates là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của elate.
A small victory elates the coach.