TanroDictionary

elation

/iˈleɪʃn/

Anh
0

elation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui; Sự tự hào, sự hãnh diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tự hào, sự hãnh diện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt elation after passing the exam.

  2. His elation was clear after the win.