Nghĩa tiếng Việt
- Sự phấn chấn, sự phấn khởi, sự hân hoan, sự hoan hỉ; niềm vui.danh từEN-VI Dict
- Sự tự hào, sự hãnh diện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt elation after passing the exam.
-
His elation was clear after the win.