Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của electrifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm electrified the whole city.
/ɪlˈɛktrɪfˌaɪd/
electrified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của electrify.
The storm electrified the whole city.