TanroDictionary

electrify

/ɪˈlektrɪfaɪ/

Anh
0

electrify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho nhiễm điện; Cho điện giật; Điện khí hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho nhiễm điện.động từEN-VI Dict
  2. Cho điện giật.động từEN-VI Dict
  3. Điện khí hoá.động từEN-VI Dict
  4. Làm giật nảy người, kích thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Salt water can electrify the metal ring.

  2. The prank can electrify a careless hand.

  3. The city plans to electrify the rail line.

  4. The joke will electrify the whole class.