TanroDictionary

electrocution

/ɪˌlektrəˈkjuːʃn/

Anh
0

electrocution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xử tử bằng điện; Sự bị điện giật chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xử tử bằng điện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bị điện giật chết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old story mentioned electrocution.

  2. The wet wire caused electrocution.