Nghĩa tiếng Việt
- Tạo thành dáng kim loại kết tủa bằng điện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory can electroform tiny parts quickly.
/ɪˈlɛktrəˌfɔrm/
electroform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo thành dáng kim loại kết tủa bằng điện.
The factory can electroform tiny parts quickly.