Nghĩa tiếng Việt
- Điện đồ; biểu đồ dòng điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chart showed an unusual electrogram.
/ɪˈlɛktrəˌɡræm/
electrogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện đồ; biểu đồ dòng điện.
The chart showed an unusual electrogram.