Nghĩa tiếng Việt
- Hợp kim vàng bạc.danh từEN-VI Dict
- Electrum (quặng vàng lẫn bạc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring was made of electrum.
-
Collectors value electrum for its shine.
/ɪˈlɛktrəm/
electrum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp kim vàng bạc; Electrum (quặng vàng lẫn bạc).
The ring was made of electrum.
Collectors value electrum for its shine.