TanroDictionary

elevated

/ˈelɪveɪtɪd/

Anh
0

elevated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của elevate; Cao; cao cả, cao thượng, cao nhã; Phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của elevateđộng từEN-VI Dict
  2. Cao; cao cả, cao thượng, cao nhã.tính từEN-VI Dict
  3. Phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ.tính từEN-VI Dict
  4. Ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.tính từEN-VI Dict
  5. , (thông tục) đường sắt (nền) cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach elevated the banner high.

  2. He spoke from an elevated position at the front of the hall.

  3. She felt elevated after the good news.

  4. He seemed elevated after one small drink.

  5. The elevated ran above the busy street.