Nghĩa tiếng Việt
- Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.danh từEN-VI Dict
- Sự nâng cao (phẩm giá).danh từEN-VI Dict
- Góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang).danh từEN-VI Dict
- Độ cao (so với mặt biển).danh từEN-VI Dict
- Mặt; mặt chiếu.danh từEN-VI Dict
- Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The map shows the elevation of the hill.
-
Her promotion brought a real elevation in status.
-
The gun's elevation was set for the target.
-
This town's elevation makes the air feel cool.
-
Draw the front elevation of the small house.