TanroDictionary

elusive

/iˈluːsɪv/

Anh
0

elusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay lảng tránh (người... ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời); Khó nắm (ý nghĩa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay lảng tránh (người... ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời).tính từEN-VI Dict
  2. Khó nắm (ý nghĩa... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The elusive cat hid under the bed.

  2. The poem's meaning was elusive to me.