em là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình; Người con trai hay con gái là con vợ kế hay vợ lẽ của cha mình khi mình là con vợ cả; Con trai hay con gái của chú, cậu, cô, dì mình.
Nghĩa tiếng Việt
Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.danh từWiktionary
Người con trai hay con gái là con vợ kế hay vợ lẽ của cha mình khi mình là con vợ cả.danh từWiktionary
Con trai hay con gái của chú, cậu, cô, dì mình.danh từWiktionary
Từ chỉ một người nhỏ tuổi.danh từWiktionary
Ngôi thứ nhất xưng với anh hay chị của mình.đại từWiktionary
Ngôi thứ hai nói với em của mình hoặc một người nhỏ tuổi hơn mình.đại từWiktionary
Ngôi thứ ba chỉ người em của mình khi nói với người cũng là anh hay chị của người ấy, hoặc chỉ người con nhỏ của mình khi nói với người anh hay người chị của người ấy.đại từWiktionary
Ngôi thứ nhất xứng với người đáng tuổi anh hay chị mình, hoặc với thầy, cô giáo còn trẻ.đại từWiktionary
Bé.tính từ いWiktionary
Ví dụ
Em tôi là học sinh của chị.
Cô nó là em khác mẹ của tôi.
Chú nó là em con chú của tôi.
Em thiếu nhi.
Em học sinh lớp một.
Cách đọc khác của 「em」
em
Anh/ˈɛm/
Nghĩa tiếng Việt
danh từM, m (chữ cái).EN-VI Dict
danh từM (đơn vị đo dòng chữ in).EN-VI Dict
Ví dụ
He kept the em in a drawer.
The em was mentioned in the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm