Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emanate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Smoke was emanating from the old oven.
/ˈɛmənˌeɪtɪŋ/
emanating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emanate.
Smoke was emanating from the old oven.