Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embankđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They embanked the river last year.
/ɪmˈbæŋkt/
embanked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của embank.
They embanked the river last year.