Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embank.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is embanking the river bank.
/ɪmˈbæŋkɪŋ/
embanking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embank.
He is embanking the river bank.