Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dáng vịnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They enjoyed the view of the embayed coastline.
-
an embayed shoreline
bờ biển có hình dáng vịnh
/ɪmˈbeɪəd/
embayed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình dáng vịnh.
They enjoyed the view of the embayed coastline.
an embayed shoreline
bờ biển có hình dáng vịnh