Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embitterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long wait embittered the workers.
/ɛmbˈɪtəd/
embittered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của embitter.
The long wait embittered the workers.