TanroDictionary

embolic

/ɛmˈbɑːlɪk/

Anh
0

embolic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thúc vào; lõm vào; Nhập vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thúc vào; lõm vào.tính từEN-VI Dict
  2. Nhập vào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked for embolic signs in the scan.

  2. This filter has an embolic layer inside.