Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embossđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The card was embossed with a flower design.
/ɛmbˈɒst/
embossed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của emboss.
The card was embossed with a flower design.