TanroDictionary

embrown

/ɪmˈbrɑʊn/

Anh
0

embrown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nâu, nhuộm nâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nâu, nhuộm nâu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Time will embrown the old paper naturally.