TanroDictionary

embryonal

/ɛmˈbrɑɪənəl/

Anh
0

embryonal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc phôi; Thuộc thai nhi; Thuộc ấu trùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc phôi.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc thai nhi.tính từEN-VI Dict
  3. Thuộc ấu trùng.tính từEN-VI Dict
  4. Thuộc thời manh nha.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The embryonal stage is very early and small.

  2. The doctor checked the embryonal tissue carefully.

  3. The larva is still in an embryonal form.

  4. The project is still in embryonal stages.