Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của emceeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He emceed the event with confidence.
/ˈemst/
emceed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của emcee.
He emceed the event with confidence.