TanroDictionary

emerald

/ˈemərəld/

Anh
0

emerald là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọc lục bảo; Màu ngọc lục bảo, màu lục tươi; Chữ cỡ 61 quoành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc lục bảo.danh từEN-VI Dict
  2. Màu ngọc lục bảo, màu lục tươi.danh từEN-VI Dict
  3. Chữ cỡ 61 quoành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore an emerald on her ring.

  2. The garden shone in emerald light.

  3. He chose emerald for the title.