TanroDictionary

emersion

/ˌiˈmɜːʒən/

Anh
0

emersion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện lên; Sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổi lên, sự hiện lên.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moon's emersion was clear after the clouds moved.

  2. The sun's emersion from the fog was beautiful.