TanroDictionary

emitter

/əmɪtə/

Anh
0

emitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cực phát; vùng phát; bộ phát xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cực phát; vùng phát; bộ phát xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The emitter sent a weak signal.