TanroDictionary

empale

/ɪmˈpeɪl/

Anh
0

empale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đâm qua, xiên qua; Đóng cọc xiên qua (người... ) (một lối hình phạt xưa); Làm chết đứng, làm ngây người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm qua, xiên qua.động từEN-VI Dict
  2. Đóng cọc xiên qua (người... ) (một lối hình phạt xưa).động từEN-VI Dict
  3. Làm chết đứng, làm ngây người.động từEN-VI Dict
  4. Rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The branch could empale the kite.

  2. The wall was built to empale intruders.

  3. The loud noise seemed to empale him.

  4. They empale the garden with wooden posts.