TanroDictionary

emphasis

/ˈemfəsɪs/

Anh
0

emphasis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng; Tầm quan trọng; Sự bối rối, sự rõ nét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm quan trọng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bối rối, sự rõ nét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker used emphasis on the main word.

  2. The sign puts emphasis on hand washing.

  3. The blur removed all emphasis from the picture.