TanroDictionary

emphasized

/ˈɛmfəˌsaɪzd/

Anh
0

emphasized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của emphasize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của emphasizeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guide emphasized safety before the trip.