Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emphasize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is emphasizing the main point again.
/ˈɛmfəˌsaɪzɪŋ/
emphasizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của emphasize.
He is emphasizing the main point again.