Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của emptyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to empties the system.
/ˈemptiz/
empties là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của empty.
The team had to empties the system.