TanroDictionary

emptying

/ˈɛmtiin/

Anh
0

emptying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của empty; Sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn; Cặn, cặn bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của empty.động từEN-VI Dict
  2. Sự dốc sạch, sự vét sạch; sự làm cạn.danh từEN-VI Dict
  3. Cặn, cặn bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are emptying the bucket now.

  2. The emptying of the tank was slow.

  3. The emptying at the bottom was muddy.